| chi bằng | trt. Sao bằng, lời chọn sau khi so-sánh: ở thì mang tai tiếng, chi bằng đi phứt cho rồi. |
| chi bằng | - Không có gì bằng, hơn hết cả: Gọi mãi chỉ mệt xác, chi bằng tự mình làm còn hơn. |
| chi bằng | Không có gì bằng, hơn hết cả: Gọi mãi chỉ mệt xác, chi bằng tự mình làm còn hơn. |
| chi bằng | lt. Thà rằng: Sửa chữa cũng tốn tiền, chi bằng mua mới. |
| chi bằng | t. Đành vậy, không còn gì hơn là: Không có xe, chi bằng đi bộ. |
| chi bằng mình đi trước cho họ khỏi phải đuổi. |
| chi bằng nhân dịp có thể gả chồng ngay cho Hồng được thì gả phắt đi. |
chi bằng không tìm thoát ly nữa mà cứ coi như mình đã thoát ly rồi. |
Ai về đợi với em cùng Thân em nay bắc mai đông một mình chi bằng ruộng tốt rừng xanh Vui cha , vui mẹ , vui anh em nhà. |
BK Ai về đợi với em cùng Thân em nay bắc mai đông một mình chi bằng ruộng tốt đồng xanh Vui cha , vui mẹ , vui anh em nhà. |
| chi bằng nhân cơ hội may mắn này , các ông hãy theo chúng tôi vào nam , liên kết với quân Gia Định để cùng lo việc khôi phục , để tiếng thơm lại cho sử sách. |
* Từ tham khảo:
- chi bộ
- chi cách
- chi câu
- chi chi chành chành
- chi chính
- chi chít