| chi bộ | dt. Nhóm nhỏ của một đảng chánh-trị do nhiều tiểu-tổ hợp thành: Chi-bộ Lý-thường-Kiệt của đảng X. |
| chi bộ | dt. 1. Tổ chức cơ sở thấp nhất của một đảng: bí thư chi bộ o họp chi bộ. 2. Tổ chức đảng công nhân nằm trong một tổ chức quốc tế trước đây: Một chi bộ của quốc tế cộng sản. |
| chi bộ | dt (H. chi: chia ra; bộ: bộ phận) Đơn vị tổ chức cơ sở của một chính đảng: Một chi bộ cộng sản đầu tiên đã được thành lập (Trg-chinh). |
| chi bộ | dt. Một nhánh, một tổ chức nhỏ: Chi-bộ đảng cọng-sản Trung-hoa. Chi-bộ cộng-sản. |
| chi bộ | d. Đơn vị tổ chức cơ sở của các đảng chính trị: Chi bộ xí nghiệp; Chi bộ khu phố; Chi bộ xã. |
| Còn anh , anh là cán bộ , gia đình anh là gia đình cách mạng , nếu ngày mai , ngày kia cả làng , cả tổng đồn ầm ã rằng nhà anh Tính cán bộ huyện , cháu ông Hà bí thư chi bộ xã cãi nhau , đánh nhau ầm ĩ suốt đêm thì anh còn mặt mũi nào nữa không ? Tôi cho anh lên công tác trên huyện cốt để anh có điều kiện học tập , được chỉnh huấn cho nó mở mang , không ngờ anh vẫn... Cháu vừa về đến nhà đã thấy... Thấy thế nào , anh cũng phải trị thằng em anh không được hỗn. |
| chi bộ học viên quân đội ở trường đại học giới thiệu về. |
| chi bộ ban chính trị đánh giá Sài là quần chúng thành phần cơ bản tốt , có ý thức rèn luyện phấn đấu , nhất là trong học tập. |
| Qua tình cảm của mọi người anh hiểu việc vào Đảng của mình , chỉ còn là ngày một ngày hai , gần như cả trăm phần trăm số đảng viên trong chi bộ đều sẵn sàng thông qua. |
| chi bộ họp nhất trí kết nạp Sài nếu hai điều kiện chưa được sáng tỏ : Đã yêu vợ thực sự chưa và kiểm tra lại vài điểm ở gia đình nhà vợ. |
| Bây giờ thế này , vừa rồi chi bộ họp đã thông qua lý lịch và đơn xin vào Đảng của cậu. |
* Từ tham khảo:
- chi câu
- chi chi chành chành
- chi chính
- chi chít
- chi chít như kiến
- chi chít như sao sa