| chấp hiệu | dt. Người cầm hiệu chỉ huy, sai bảo các chấp dịch trong đám rước xách, lễ hội. |
| chấp hiệu | đgt (H. chấp: thi hành; hiệu: hiệu lệnh) Điều khiển bằng hiệu lệnh trong một đám rước hoặc đám ma có đòn khiêng: Trong đám tang bà cụ, chính ông em rể chấp hiệu. |
| chấp hiệu | đg. Điều khiển bằng hiệu lệnh trong một đám rước, đám ma (cũ): Chấp hiệu cho kiệu đi thong thả bước một. |
| chấp hiệu | Người cầm hiệu sai bọn chấp-dịch. |
| Bãi cỏ im lìm đến nỗi tiếng gông lũ tù giây va vào nhau theo một nhịp bước rụt dè nghe cứ rõ mồn một như tiếng sênh người chấp hiệu định liệu bước đi cho cỗ đòn đám. |
| Bất cchấp hiệulệnh của cảnh sát , giữa mịt mù đêm tối , các đối tượng trên ghe rồ ga bỏ chạy rồi dùng dao chặt đứt bè gỗ lậu ở phía sau. |
| Xe tải vượt trạm cân bất cchấp hiệulệnh của Thanh tra giao thông. |
| Ảnh : TTXVN phát Sở Giao thông Vận tải tỉnh Điện Biên cho biết trong 9 tháng năm 2018 , đã có 963 xe tải vượt trạm cân trên địa bàn tỉnh , bất cchấp hiệulệnh của lực lượng Thanh tra giao thông. |
| Tuy nhiên , bất cchấp hiệulệnh , tài xế chiếc xe tải đã rồ ga , lao thẳng vào thượng úy Đạt , kéo lê gần 20m dưới gầm và sau đó bỏ chạy. |
| CSGT rút súng chĩa thẳng vào xe yêu cầu dừng lại nhưng tài xế xe điên tiếp tục cho xe chạy bấp cchấp hiệulệnh. |
* Từ tham khảo:
- chấp kinh tòng quyền
- chấp lễ
- chấp lệnh
- chấp mê
- chấp nê
- chấp nhặt