| chấp nhặt | đgt. Để bụng, phật lòng trước những sai sót nhỏ nhặt của người khác: không nên quá chấp nhặt mà bỏ qua thành tích của người ta o tính hay chấp nhặt. |
| chấp nhặt | đgt Có tính hay trách móc về những việc nhỏ: Đã là bạn thân thì không nên chấp nhặt. |
| Cô hãnh diện với nó , sống với tất cả sự chấp nhặt của lòng tốt " vun vào " của xung quanh , của sự mong mỏi của người thân thiết và của cả chính mình. |
| Cứ để cho anh lo việc này em nhé ! Đồng ý không nào ? Em anh ứng phó mọi việc rất giỏi mà đôi lúc cũng hơi nóng nảy đấy...” Chưa bao giờ anh ta giận dỗi , chấp nhặt và cãi nhau vặt với mình , kể cả lúc mình đã tát anh ta. |
| khá nhiều Mình chẳng cần chấp nhặt những điều nhỏ mọn ấy. |
| Cô hãnh diện với nó , sống với tất cả sự chấp nhặt của lòng tốt "vun vào" của xung quanh , của sự mong mỏi của người thân thiết và của cả chính mình. |
| Cứ để cho anh lo việc này em nhé ! Đồng ý không nàỏ Em anh ứng phó mọi việc rất giỏi mà đôi lúc cũng hơi nóng nảy đấy..." Chưa bao giờ anh ta giận dỗi , chấp nhặt và cãi nhau vặt với mình , kể cả lúc mình đã tát anh ta. |
| Tôi cho là nếu đừng chấp nhặt quá mà cho phép bốc đồng một chút thì người viết văn nào cũng có thể để vào đầu cuốn sách của mình mấy chữ Thân tặng tôi , đề một cách nghiêm chỉnh , chứ không đùa bỡn tí nào cả. |
* Từ tham khảo:
- chấp nhận danh dự
- chấp nhận hàng
- chấp nhận khống
- chấp nhận tuyệt đối
- chấp nhất
- chấp phất