| chấp nhất | Nh. Câu nệ. |
| chấp nhất | tt (H. chấp: nắm lấy; nhất: một) 1. Khư khư giữ ý đã định, không chịu đổi thay: Sợ những người có tính chấp nhất 2. Hay chê trách người khác vì những điều nhỏ nhặt: Con người chấp nhất không thể có bạn tốt. |
| chấp nhất | tt. 1. Cố-chấp, không đổi ý kiến. Nht. Chấp-nệ. 2. Hay hờn, hay giận. |
| chấp nhất | t. 1. Khư khư giữ lấy một lề lối định trước, không chịu đổi thay: Nhà nho chấp nhất. 2. Hay chê trách người khác về những cái nhỏ mọn: Tính khí chấp nhất. |
| chấp nhất | Cũng như chấp-nệ. |
| Xin đừng chấp nhất những điều vụn vặt mà hư việc lớn. |
| Nhưng thầy Bàng có bao giờ lại chấp nhất cô học trò ruột của mình. |
| Bởi saỏ Cảm tình mà đi tìm thì nên , liều chết mà đi tìm thì không nên , liều chết để đi tìm đã không nên , huống nữa lại thôi không lấy vợ , để đứt dòng giống của tiên nhân phỏng có nên không? Cho nên người quân tử phải biết tòng quyền chứ không nên chấp nhất. |
| chấp nhấtlà một loại gánh nặng , thậm chí là đau khổ. |
| Buông bỏ chấp chước , cchấp nhấtChấp nhất là sự dính mắc của con người vào một thứ gì đó và sợ hãi mất đi nó. |
| Buông bỏ cchấp nhấtchính là bàng quan , buông bỏ hết thảy. |
* Từ tham khảo:
- chấp sự
- chấp thuận
- chấp trách
- chấp trung
- chấp uỷ
- chập