| chập | đt. chỗ... là trong sách bị mờ nên chừa ra. Nhập lại, chồng lên: Chập... tiên, rắp sấn vào da tay; Chập ghai đồng tiền lại (K.;) // X. Chụp: Chập ếch. |
| chập | trt. Mới, chưa rành, chưa rõ, chưa vững. |
| chập | dt. Khoảng thời gian tương đối ngắn, một hồi, một lúc: nắng cho một chập o phải đợi một chập. |
| chập | I. đgt. 1. Đặt, ghép liền nhau, gộp làm một: Hai tờ giấy chập làm một o roi chập đôi. 2. (Dây điện, các thiết bị máy tính) dính vào nhau, thường bị hư hại: chập điện, cháy hết dây o chập mạch. II. tt. Dở hơi, tính khí bất thường, ví như sự bất thường khi hai dòng điện dính chập vào nhau: Dạo này mày chập lắm rồi. |
| chập | đgt 1. Ghép hai hoặc nhiều vật sát vào nhau: Chập hai mảnh gỗ 2. Dính vào với nhau: Cầu chì cháy vì chập dây điện. |
| chập | 1. dt. Một cơn, một hồi, một lúc: Đánh cho một chập. Một chập lâu. 2. đt. Ghép, đính với nhau: Chập hai cái lại làm một. |
| chập | đg. 1. Ghép hai hoặc nhiều vật ấp vào nhau: Chập hai mảnh liếp. ph. 2. Nói ôm sát và mạnh: Em bé ôm chập lấy mẹ. |
| chập | 1. Hai vật gì ghép, dính với nhau: Hai đồng tiền chập một. Roi chập đôi. Ôm chập lấy. 2. Một cơn, một hồi. Đánh cho một chập. |
| Vài con bướm trắng bị gió thổi bay toả ra trên luống cải , rồi chập chờn lượn quanh chỗ Loan đứng. |
Tuy miệng đọc chú , tay đánh chuông nhưng trí nghĩ của sư cô chập chờn theo tiếng chuông ngân nga , lăn xa ra mãi... Thỉnh chuông xong , sư cô lặng yên một lát rồi uể oải bước xuống thang gác. |
| Bỗng nhanh như con bói cá chộp mồi , bàn tay trái ông bổ xuống nắm lấy cái chỏm tóc rối trong khi bàn tay phải tát luôn một chập đến gần chục cái rất mạnh rất kêu trên hai má thằng con khốn nạn... Đoạn đâu lại hoàn đấy. |
| Những ngày đầu , còn là cuộc gặp gỡ ngắn ngủi , từ chập tối có bóng trăng đến lúc trăng lặn. |
| Chị Tý chả kiếm được bao nhiêu , nhưng chiều nào chị cũng dọn hàng , từ chập tối cho đến đêm. |
Ngày nào , cứ chập tối , mẹ Liên tạt ra thăm hàng một lần , và bà dặn hễ cứ trống thu không là phải đóng cửa hàng lại. |
* Từ tham khảo:
- chập cheng
- chập choạngl
- chập choạng
- chập chồng
- chập chờn
- chập chũm