| chập chồng | tt. Trùng-trùng, chồng lên nhau: Non núi chập-chồng. |
| chập chồng | Nh. Chập chùng. |
| chập chồng | tt, trgt Nói cái nọ đặt trên cái kia thành nhiều tầng: ở cửa hàng, đồ mã để chập chồng lên đến trần. |
| chập chồng | đt. Trùng-trùng điệp-điệp từng lớp nọ, chồng lên lớp kia: Chập-chồng chốn thấp nơi cao (Nh.đ.Mai) Núi chập-chồng, non núi chập-chồng (V.d) |
| chập chồng | t. Nói cái nọ đè lên cái kia thành nhiều tầng. |
| chập chồng | Trùng-trùng điệp-điệp từng nọ đè lên từng kia: Chập-chồng chốn thấp nơi cao (Nh-đ-m). |
| Xa hơn nữa là mặt biển màu bạc mênh mông , là đồng bằng màu xanh ô đậm ô nhạt chập chồng. |
| Ông ngạc nhiên khi thấy các ô ruộng bằng phẳng chập chồng lên nhau , nối tiếp từ bờ sông cho đến tận chân núi. |
| Có thể nói tâm hồn cậu đã trải qua nhiều chặng biến chuyển phức tạp và cái mốc trên quãng đường chập chồng nguy hiểm này là những đêm dừng chân cô độc trong miễu hoang. |
* Từ tham khảo:
- chập chũm
- chập chùng
- chập chuội
- chập chừng
- chập chững
- chập tối