| chập chững | trt. Lững-chững, không vững, cách đi mới tập của trẻ con hoặc người bại-xụi mới khỏi: Đi chập-chững. |
| chập chững | - tt, trgt. Nói trẻ con mới tập đi, chưa vũng: Lúc tôi mới chập chững những bước đầu tiên (ĐgThMai). |
| chập chững | tt. 1. (Trẻ) mới tập đi, còn chưa vững: chập chững từng bước. 2. Mới bắt tay vào làm một việc gì đó còn chưa quen, chưa thạo: mới vào nghề nên còn chập chững. |
| chập chững | tt, trgt Nói trẻ con mới tập đi, chưa vũng: Lúc tôi mới chập chững những bước đầu tiên (ĐgThMai). |
| chập chững | dt. Đi chưa được vững: Đứa bé mới chập-chững. Ngr. Mới chập-chững viết lách. |
| chập chững | t., ph. Nói trẻ con đi chưa được vững. |
| chập chững | Đi lẩy-bẩy chưa được vững: Đứa bé này mới chập-chững biết đi. Văn-liệu: Ba năm chập-chững ra vào (Ph C. C. H). |
*** Thế rồi nấn ná mãi , giấy tờ , thủ tục cho đến khi con bé chập chững những bước đầu tiên , tôi và con mới về quê nội. |
Mình nghĩ đến những thế hệ đã qua thời chập chững. |
| Anh chàng có cách viết tin nhắn như dân xì tin chập chững tập nói. |
| Nhưng lúc ấy nỗi khổ chính của chị vẫn không phải là những mảnh chai chú bén quanh người hoặc làn nước trong "chuồng sấu" , khiến hai chăn chị tê cóng , mà nỗi khổ chính của chị là xa con , xa cái dáng chập chững và tiếng nói ngọng ngịu của nó. |
| Đôi chân thon thả treo lư lửng này đây , chính mẹ là người trông thấy nó cất bước đi chập chững đầu tiên. |
| Song ân tình cũ thì mãi mãi vẫn còn trên bước đường đời của mỗi người , thật nhiều kỷ niệm là những bước chập chững đầu tiên và những người giơ tay đón ta lúc ấy , bao giờ ta quên nổi ! Huống chi , một người như Nguyễn Thành Long , trong cuộc sống hơn 40 năm cầm bút , thật đã đi đến cùng trên con đường đã lựa chọn , và một cuộc đời như vậy nếu không phải để ta theo thì cũng luôn luôn để cho người ta phải so sánh , đối chiếu , rút kinh nghiệm. |
* Từ tham khảo:
- chất
- chất
- chất
- chất ăn mòn
- chất bán dẫn
- chất bán dẫn lỏng