| chất bán dẫn | Những chất có độ dẫn điện nằm trung gian giữa các vật dẫn điện (kim loại) và các chất cách điện (dung môi), được sử dụng rộng rãi trong kĩ thuật điện tử, kĩ thuật tính toán, quang, điện tử và nhiều lĩnh vực kĩ thuật khác; còn gọi là bán dẫn. |
| chất bán dẫn | dt (H. bán: nửa; dẫn: đem đến) Chất có độ dẫn điện nhỏ hơn độ dẫn điện của chất dẫn điện và lớn hơn độ dẫn điện của chất cách điện: Đài thu thanh có chất bán dẫn. |
| SK Group hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực hóa chất cho ngành viễn thông và cchất bán dẫn. |
| Công ty cchất bán dẫnBroadcom vừa đề xuất mua lại nhà sản xuất chip di động lớn nhất thế giới Qualcomm với giá lên tới 130 tỉ USD. |
| Chunghwa Precision Test Tech Đài Loan Theo một chuyên gia trong ngành , Chunghwa Precision Test Tech , một công ty kiểm tra cchất bán dẫn, có thể hưởng lợi từ căng thẳng thương mại vì khách hàng có thể chuyển đơn đặt hàng từ các nhà cung cấp Mỹ sang công ty Đài Loan để giảm thiểu rủi ro. |
| Bộ Tư pháp Mỹ hôm 1 11 cho biết đã buộc tội một công ty Trung Quốc về hành vi ăn cắp bí mật thương mại từ một công ty Mỹ sản xuất cchất bán dẫn. |
| Ở vụ việc nêu trên , Washington đã buộc tội một công ty Trung Quốc ăn cắp bí mật thương mại trị giá 8 ,75 tỉ USD của công ty sản xuất cchất bán dẫnMicron Technology (trụ sở Idaho Mỹ). |
| CNBC cho biết mức thuế của Mỹ lần này sẽ đánh vào 279 mặt hàng , trong đó có cchất bán dẫn, chất hóa học , nhựa , môtô và xe máy điện. |
* Từ tham khảo:
- chất bảo quản
- chất béo
- chất bị khử
- chất bị ô-xi hoá
- chất bổ
- chất bốc