| chập chờn | trt. Lưng-chừng, nửa như thấy nửa như không, nửa mê nửa tỉnh: Chập-chờn cơn tỉnh cơn mê (K). // Nh.Chấp-choá: Ngọn lửa chập-chờn. |
| chập chờn | - tt. 1. Lúc ẩn lúc hiện, khi mờ khi tỏ: Bờ ao đom đóm chập chờn Ngọn lửa chập chờn ở phía xa. 2. Nửa thức nửa ngủ, nửa tỉnh nửa mê: giấc ngủ chập chờn Chập chờn cơn tỉnh cơn mê (Truyện Kiều). |
| chập chờn | tt. 1. Lúc ẩn lúc hiện, khi mờ khi tỏ: Bờ ao đom đóm chập chờn o Ngọn lửa chập chờn ở phía xa. 2. Nửa thức nửa ngủ, nửa tỉnh nửa mê: giấc ngủ chập chờn o Chập chờn cơn tỉnh cơn mê (Truyện Kiều). |
| chập chờn | tt, trgt 1. Khi ẩn khi hiện, khi tỏ khi mờ, khi có khi không: Những đuốc lửa chập chờn như ma trơi (NgTuân) 2. Nửa ngủ, nửa thức: Đương ngủ chập chờn ngồi ngay dậy (Tô-hoài), Chập chờn cơn tỉnh, cơn mê (K). |
| chập chờn | đt. 1. Ngủ mơ mơ, không tỉnh, không say: Chập-chờn cơn tỉnh cơn mê (Ng.Du) 2. Khi rõ khi mờ: ánh trăng chập-chờn dưới liễu. |
| chập chờn | t. ph. 1. Nói trạng thái nửa ngủ nửa thức: Chập chờn cơn tỉnh cơn mê (K). 2. Nói trạng thái khi ẩn khi hiện, khi tỏ khi mờ, khi có khi không: Mấy con đom đóm bay chập chờn ở ngoài đường; Mưa chập chờn. |
| chập chờn | Ngủ bập-bỗng không say: Chập-chờn cơn tỉnh cơn mê (K). |
| Vài con bướm trắng bị gió thổi bay toả ra trên luống cải , rồi chập chờn lượn quanh chỗ Loan đứng. |
Tuy miệng đọc chú , tay đánh chuông nhưng trí nghĩ của sư cô chập chờn theo tiếng chuông ngân nga , lăn xa ra mãi... Thỉnh chuông xong , sư cô lặng yên một lát rồi uể oải bước xuống thang gác. |
| Muôn tiếng đều khe khẽ làm cho cái yên lặng vang động như tiếng đàn ; những con bướm nhỏ vụt từ bóng tối ra , đến chập chờn ở trước ngọn đèn , rồi lại lẩn vào bóng tối , như những sự gia lẹ làng của cảnh rừng nói chung quanh. |
| Thằng Út hết nóng sốt lại đi tướt , giấc ngủ chập chờn và thường hay giật mình đổ mồ hôi. |
| An không khóc , chỉ thấy cảnh vật lao xao , chập chờn. |
| Cái nong phơi lúa bị đẩy tấp vào bờ rào... Vì thế , cả đêm ông giáo cứ chập chờn trăn trở trong mấy mươi giấc ngủ không trọn. |
* Từ tham khảo:
- chập chùng
- chập chuội
- chập chừng
- chập chững
- chập tối
- chất