| chấp sự | đgt. Người giữ một phần việc trong tế lễ. |
| chấp sự | dt (H. chấp: thi hành; sự: việc) Người giữ một phần việc trong cuộc tế lễ: Trước ngày tế, đã phân công cho những người chấp sự. |
| chấp sự | bt. Cầm giữ các việc, thường nói những người giúp mình. |
| chấp sự | d. Người giữ gìn một phần việc trong một cuộc tế lễ (cũ). |
| chấp sự | Người giữ làm một phần việc như tế lễ. |
| Râu , tóc , quần áo , cả cái bộ ngồi dựa ngửa ra lưng ghế , mặt ghếch lên cao , bất chấp sự đời ! Càng quan sát con , ông giáo càng lo lắng. |
Bất chấp sự gièm pha , can ngăn của Hương và những người thân , Sài quyết chí yêu Châu. |
| Bất chấp sự phản đối của gia đình , cô cưới ông mà không hề có giấy tờ đăng ký nào , để rồi bị ông bỏ rơi khi cô đã có thai tháng thứ 3. |
Anh chửi luôn mấy câu rất tục , bất chấp sự có mặt của Quyên ở đó , rồi thề rằng tên giặc nào bây giờ nhảy vô mà anh bắn hụt nó thì anh không phải là con người. |
Bất chấp sự gièm pha , can ngăn của Hương và những người thân , Sài quyết chí yêu Châu. |
| Nếu người Việt làm liều chống lại quan chấp sự mà trong quân kiếm củi đẩy xe có kẻ nào không về đủ thì dù có chém được đầu của Việt Vương , thần cũng lấy làm xấu hổ52. |
* Từ tham khảo:
- chấp trách
- chấp trung
- chấp uỷ
- chập
- chập
- chập chà chập chờn