| chấp thuận | đt. Bằng lòng, nhận: Chấp-thuận, đề-nghị, chấp-thuận lời xin. |
| chấp thuận | - đgt. (H. chấp: thi hành: thuận: bằng lòng) Bằng lòng nhận một điều yêu cầu: Lời đề nghị đã được cấp trên chấp thuận. |
| chấp thuận | đgt. Đồng ý với yêu cầu, đề nghị của người khác đưa ra: chấp thuận đề nghị của các cán bộ trẻ trong cơ quan. |
| chấp thuận | đgt (H. chấp: thi hành: thuận: bằng lòng) Bằng lòng nhận một điều yêu cầu: Lời đề nghị đã được cấp trên chấp thuận. |
| chấp thuận | đg. Nh. Chấp nhận. |
| Chủ quán trọ cho nó một góc bếp để ngủ và ngồi tằn mằn nhổ từng sợi râu , nên tự nhiên được mọi người chấp thuận dành quyền ưu tiên. |
| Biện Nhạc chấp thuận hết. |
| Người nghe ôn lại những ngày nhọc nhằn , lo âu đầu tiên , rán tìm một lối giải thích , nhưng vì trí óc đơn giản không cho phép , ai cũng dễ dàng chấp thuận gợi ý của biện Nhạc. |
Giải pháp tôn phù hoàng tôn Dương đã được Nhạc và những người chống đối ông giáo lâu nay chấp thuận. |
| Nhạc yêu cầu ông gặp các nghĩa quân để giải thích cho họ hiểu , vì sao phải tôn phù hoàng tôn , ông giáo vui vẻ chấp thuận , gần như biết ơn. |
| Nhạc ngồi nghe Chỉ nói , tuy ngầm công nhận Chỉ nói đúng nhưng chưa dám chấp thuận đề nghị của ông thầy cúng. |
* Từ tham khảo:
- chấp trung
- chấp uỷ
- chập
- chập
- chập chà chập chờn
- chập cheng