| chấp lễ | đt. Giữ lễ-phép, không suồng-sã // Nhận lễ-vật người ta biếu: Cắt người đứng chấp lễ. |
| chấp lễ | Giữ lễ, nhận lễ: cầu thần thánh chấp lễ phù hộ độ trì cho con. |
| chấp lễ | đgt (H. chấp: nắm lấy; lễ: lễ) 1. Giữ theo lễ: Theo lệ xưa, cứ phải chấp lễ 2. Nhận đồ lễ vật: Sư cụ đã chấp lễ để cúng Phật. |
| chấp lễ | đt. 1. Giữ lễ. 2. Nhận lễ vật. |
| chấp lễ | đg. 1. Giữ lễ. 2. Nhận đồ lễ vật (cũ). |
| chấp lễ | 1. Giữ lễ: Chấp lễ đệ-tử. 2. Nhận lễ: Cầu thánh chấp lễ chấp bái. |
| Thầy mo sẽ gieo quẻ để mời các vịthần linh cchấp lễnếu các vịhoan hỷ và chúc phúc sẽ được chứng giám bằng quẻ tốt lành. |
| Thầy mo cắt cây phan bằng giấy Gieo quẻ mời các vị thần linh cchấp lễTrồng cây chuối non mong cây trái tốt tươi , người nối số được khỏe mạnh , bình an Kết thúc cuộc lễ , gia chủ sẽ mời họ hàng , dân bản cùng thưởng thức những món ăn do chính gia đình mình chuẩn bịđể cùng chung vui. |
* Từ tham khảo:
- chấp mê
- chấp nê
- chấp nhặt
- chấp nhận
- chấp nhận danh dự
- chấp nhận hàng