| chấp nhận | - đgt. Đồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác: chấp nhận các điều kiện của bên đặt hàng chấp nhận các yêu sách. |
| chấp nhận | đgt. Đồng ý tiếp nhận điều yêu cầu của người khác: chấp nhận các điều kiện của bên đặt hàng o chấp nhận các yêu sách. |
| chấp nhận | đgt (H. chấp: nắm lấy, nhận: bằng lòng cầm lấy) Bằng lòng nhận cho: Chấp nhận yêu cầu của cấp dưới. |
| chấp nhận | đg. Cg. Chấp thuận. Bằng lòng nhận cho: Đề nghị đã được chấp nhận. |
| Nếu chấp nhận bị cận thị nhưng khỏi ngay thì mổ , bằng không chờ một hai năm thì cũng tự động sáng mắt lại thôi , trừ khi gặp rủi ro như tôi vừa đề cập thì không nói đến. |
| Có nhiều người đến khi chết rồi thì tác phẩm , công trình mới được suy tôn , nhiều lúc không phải vì mục đích nghệ thuật mà là do mục đích thương mại ! Đời của văn sĩ , nhạc sĩ , thi sĩ , hoạ sĩ... , nói chung là nghệ sĩ vẫn thường như thế đó ! Đã dấn thân vào con đường này thì phải chấp nhận mà thôi. |
| Nhưng trong câu bác hỏi , ông giáo hiểu lắm , có ngầm chứa sự khoan nhượng thông cảm , sự chấp nhận kể cả đối với những người yếu đuối cần được bảo bọc che chở. |
| Tại sao các người không tìm về quê nội ! * * * Cảm tình bồng bột lãng mạn của dân An Thái cứu gia đình ông giáo qua cơn bối rối buổi buổi đầu , chẳng hạn nó thúc giục , hoặc nói đúng hơn , ép buộc chị Hai Nhiều chấp nhận lặng lẽ những điều đáng lý chị vừa chấp nhận vừa càm ràm. |
| Anh tin ngay những điều có sẵn trong sách vở , dễ dàng chấp nhận rằng lời thầy giáo bảo đảm bằng học vấn và tuổi tác – luôn luôn phải có lý. |
| Cho nên suốt cuộc tranh luận , ông không biết đứng vào phe nào : một đằng là lẽ phải mà ông giáo cảm thấy nếu chấp nhận nó là chấp nhận luôn sự bất lực nhỏ nhoi của mình , một đằng là sự tầm thường giúp mình một chỗ đứng sạch sẽ và yên ổn. |
* Từ tham khảo:
- chấp nhận hàng
- chấp nhận khống
- chấp nhận tuyệt đối
- chấp nhất
- chấp phất
- chấp sự