| chấp nê | đt. C/g. Chấp-nệ, cố-chấp và câu-nệ, khó tính, không tuỳ thời mà sửa-đổi. |
| chấp nê | đgt. 1. Để bụng, phật ý vì những sai sót của người khác. 2. Câu nệ, một mực theo cái có sẵn, đến mức cứng nhắc, thiếu linh hoạt, mềm dẻo. |
| chấp nê | đgt x. Chấp nệ. |
| chấp nê | đg. Nh. Chập nệ. |
| chấp nê | Câu nệ. |
* Từ tham khảo:
- chấp nhận
- chấp nhận danh dự
- chấp nhận hàng
- chấp nhận khống
- chấp nhận tuyệt đối
- chấp nhất