| chạm trán | đt. Gặp nhau thình lình: Hai người đã chạm trán giữa đàng // (R) Đụng nhau, gặp nhau để tranh tài: Cuộc chạm trán giữa vô-địch Hậu-Giang và vô-địch Sài-Gòn. |
| chạm trán | - đgt. Gặp nhau bất ngờ, đặt vào tình trạng khó xử hoặc buộc phải đối phó, đương đầu với nhau: Hai đối thủ lần đầu chạm trán nhau Thực ra cả hai bên đều không muốn chạm trán nhau. |
| chạm trán | đgt. Gặp nhau bất ngờ, đặt vào tình trạng khó xử hoặc buộc phải đối phó, đương đầu với nhau: Hai đối thủ lần đầu chạm trán nhau o Thực ra cả hai bên đều không muốn chạm trán nhau. |
| chạm trán | đgt Gặp bất ngờ một kẻ không ưa; kẻ thù: Hai kẻ tình địch chạm trán nhau ở nhà người con gái. |
| chạm trán | (tục). Gặp nhau bất thình-lình và có sinh chuyện: Hai đối phương đã chạm trán nhau. // Cuộc chạm trán. |
| chạm trán | đg. Gặp một cách bất ngờ người mình không ưa: Chạm trán nhau là có chuyện. |
| chạm trán | (tiếng thông tục). Bất thình-lình gặp nhau. |
| Chàng giật mình nghĩ : Suýt nữa thì hai người chạm trán nhau ở hàng Khay. |
| Anh giành về mình cái quyền được ngồi một chỗ sắp xếp các cuộc gặp gỡ sao cho khéo léo để cô này khỏi chạm trán cô kia. |
| Anh có thể làm được gì nếu có mặt anh ở nhà lúc sự việc xảy rả Chẳng phải anh cũng đã chạm trán một lần và chuốc lấy sự đau đớn đến ê ẩm thân xác đó saỏ Tuy vậy , thà thế còn hơn. |
| Hắn biết chắc chắn kẻ ngồi trước mặt không phải là mo(*) , bởi nếu là mo thì hôm chạm trán ở Đông Hà cả bọn Mèo trắng bị tóm cổ rồi. |
| Tuy vậy cuộc chạm trán không hoàn toàn vô ích. |
| Hơn nữa sau vụ chạm trán vừa rồi , nhất là khi bọn chúng mở ba lô cướp được ra thấy toàn gạch với rẻ rách , chúng biết là đã bị săn đuổi. |
* Từ tham khảo:
- chạm trổ
- chạm vía
- chan
- chan canh đổ mẻ
- chan chan
- chan chát