| cầu quay | dt. 1. Cầu có thể quay dọc theo chiều nước chảy để tàu thuyền không bị va dầm cầu khi qua lại. 2. Công trình có hình giống một đoạn cầu, nối liền với đường sắt, có thể quay 1800 để đổi ngược chiều chạy của đầu máy đứng trên đó. |
| cầu quay | dt Cầu có một dịp có thể quay dọc theo chiều nước chảy, để cho tàu thuyền có thể qua lại dưới sông: ở phía bắc thành phố Hải-phòng có một cầu quay. |
| cầu quay | d. Công trình bắc qua dòng nước, có một nhịp quay được dọc theo chiều nước chảy, hoặc kích lên cao khi cần thiết, để tàu thuỷ có thể qua lại được. |
| Mấy đứa bạn nhỏ cua tôi ở bên kia đầu cầu quay , vùng chợ cũ , xóm Đình , xóm cả , chắc đã chạy vế hướng chùa Vinh Tràng đổ về Gò Cát , Bến Tranh rồi... Chà , mai mốt đây cánh thanh niên đuổi giặc ra khỏi thành phố , chúng tôi lại quay về gặp nhau , tha hồ mà kể dủ thứ chuyện nhé ? Tôi vừa có phần lo , lại vừa có phần vui. |
| Chú Sa sống ở hẻm Cựa Gà , ngó ra dốc cầu quay cũ. |
| Theo chị , các thủ tục xác minh , nhập khẩu vừa hoàn thành và sổ hộ khẩu mới tinh cũng vừa được công an cấp nhưng khi chồng chị đi làm TCCCD , Công an huyện lại phát giấy và yêu ccầu quaytrở về công an nơi cư trú để xin xác nhận. |
| Trước khi có ccầu quaySông Hàn (năm 2000) , đây là nơi duy nhất để phương tiện giao thông đường bộ có thể vượt sông mà không phải sử dụng thuyền , phà. |
| Nhưng nếu tôi có một ý kiến khác , tôi sẽ yêu ccầu quay2 option để về đạo diễn có thể cân nhắc cái nào hay thì lấy cái đó mà dựng phim. |
| Đang tuần tra bằng môtô trên đường Ngô Quyền hướng từ Sơn Trà về ccầu quaysông Hàn , trung úy Ngô Duy Nam và Trần Phước Ngọc (Cảnh sát cơ động quận Sơn Trà) nhận tin báo qua bộ đàm. |
* Từ tham khảo:
- cầu siêu
- cầu sương điếm cỏ
- cầu tài
- cầu tài
- cầu tàu
- cầu thang