| cầu hôn | đt. Nói vợ, hỏi vợ, xin nhà gái gả con cho. |
| cầu hôn | - đgt. Xin được lấy làm vợ: lễ cầu hôn. |
| cầu hôn | đgt. Xin được lấy làm vợ: lễ cầu hôn. |
| cầu hôn | đgt (H. cầu: xin; hôn: lấy vợ) Xin lấy làm vợ: Mượn người đánh tiếng trình thưa, cầu hôn mới viết một tờ đệ sang (QÂTK). |
| cầu hôn | đg. Xin lấy làm vợ. |
| cầu hôn | Dạm vợ: Trọng-Thuỷ sang cầu hôn nước Thục. |
| Thấy bảo Nga ném trả thằng giàu cái nhẫn cầu hôn. |
| Thục Vương nghe tiếng , đến cầu hôn. |
Bấy giờ có hai người từ ngoài đến , lạy dưới sân để cầu hôn. |
| Đà sai con là Trọng Thủy vào hầu làm túc vệ , cầu hôn con gái vua là Mỵ Châu. |
| Tháng 2 , Chiêm Thành sai Chế Bồ Đài và bộ đảng hơn trăm người dâng hiến vàng bạc , hương quý , vật lạ làm lễ vật cầu hôn. |
*** Rất nhiều năm sau , khi Hạnh đủ can đảm kể lại tất cả những chuyện này để từ chối lời cầu hôn của Thản , lòng anh lại hực lên đau đớn. |
* Từ tham khảo:
- cầu hồn
- cầu kế
- cầu khẩn
- cầu khỉ
- cầu khiến
- cầu khuẩn