| cầu khiến | đgt. Yêu cầu, thúc giục, ra mệnh lệnh, bắt phải làm theo, tuân theo lời mình: câu cầu khiến. |
| Hiện trường vụ sập nhịp cầu Long Kiển Cầu Long Kiển có tải trọng cho phép 3 ,5 tấn nhưng tài xế xe tải chở 15 tấn vật liệu qua ccầu khiếncầu sập Ông Bùi Xuân Cường GĐ Sở GTVT TPHCM cho biết , cầu sắt Long Kiển sẽ được nối nhịp trở lại để phục vụ người dân đi lại dịp Tết Nguyên đán và được sử dụng ít nhất thêm 2 năm nữa trong thời gian chờ đợi xây cầu mới. |
| Cầu trên suối Nậm Păm nối giữa trung tâm huyện với 5 xã bị cuốn trôi 2 đầu ccầu khiếnđường bị cô lập hoàn toàn Theo báo cáo sơ bộ từ Ban chỉ huy PCTT&TKCN ; tỉnh Sơn La , tính tới 10h sáng 3/8 , trên địa bàn huyện Mường La đã có 3 người chết , 13 người mất tích , 3 người bị thương ; 46 ngôi nhà bị cuốn trôi. |
| Nhiều tuyến đường bị sạt lở nghiêm trọng Đặc biệt , cây cầu cứng trên suối Nậm Păm nối giữa trung tâm huyện với 5 xã bị cuốn trôi 2 đầu ccầu khiếnđường bị cô lập hoàn toàn. |
| Khủng hoảng tài chính thế giới và suy thoái kinh tế toàn ccầu khiếnviệc làm báo càng khó khăn. |
| Thay đổi trong cân đối cung cầu gạo toàn ccầu khiếncho giá đang có xu hướng sụt giảm. |
| Người đồng sáng lập và giám đốc điều hành tạm thời Rahul Bhatia đổ lỗi cho sự hỗn loạn trên thị trường toàn ccầu khiếnlợi nhuận công ty sụt giảm khi phải đối mặt với việc đồng Rupee suy yếu và giá cả nguyên liệu tăng cao. |
* Từ tham khảo:
- cầu khuẩn
- cầu kì
- cầu kinh
- cầu lam
- cầu lăn
- cầu lộc đắc lang