| cập nhật | tt 1. Kịp thời, ngày nào vào ngày ấy, không dây dưa, không lân sang ngày khác: sổ sách ghi cập nhật o tài liệu cập nhật. 2. Kịp thời, đáp ứng với yêu cầu, đòi hỏi hàng ngày, của hiện tại: một vấn đề khoa học cập nhật. |
| cập nhật | tt (H. cập: đạt tới; nhật: ngày) Đúng từng ngày, không để chậm sang ngày khác: Sổ sách phải được cập nhật. |
| cập nhật | đg. Ghi các khoản kế toán vào sổ cho kịp thời: Ghi sổ kế toán cho cập nhật. |
| Bạn nào đi Myanmar thì cố gắng tìm hiểu thông tin cập nhật mới nhất nhé , tốt nhất là gọi điện lên đại sứ quán Myanmar mà hỏi. |
Bà chị giờ cũcập nhật^.t gớm. |
| Ti vi phả vào tai anh những tin tức cập nhật về đại dịch. |
Bác sĩ và người dân tại TP HCM , nơi số ca nhiễm lớn nhất và đang đúng giai đoạn bệnh chuyển nặng nhiều , xin đọc thật kỹ về các thuốc điều trị Covid đã được Bộ Y tế cập nhật trong hướng dẫn và phác đồ điều trị. |
| Kiến thức của giới chuyên gia được cập nhật hóa liên tục. |
| Người có bằng cấp cao chưa chắc kiến thức chuyên môn vững vàng , vì họ thiếu cập nhật hay chẳng có nghiên cứu. |
* Từ tham khảo:
- cập rằng
- cập rập
- cập thì
- cất
- cất
- cất