| cập rập | tt. Lắm việc phải giải quyết ngay trong một thời gian ngắn: công việc cập rập o chuẩn bị cập rập. |
| cập rập | tt, trgt Vội vàng quá: Công việc làm cập rập. |
| cập rập | t. ph. Vội vàng: Làm việc cập rập. |
| Mỗi ngày chịu khó nấu hai bữa cơm nóng và luộc rau mà ăn khỏi xót ruột“ ”Để đến hôm khác đi cho khỏi cập rập được không ?“ ”Có gì mà cập rập“ ”Anh cũng về thăm bà một thể“ ”Thôi , không thể thức gì cả. |
| Mấy lần lên Hà Nội nhưng lần nào cũng cập rập , không sao vào anh được Tiến báo văn phòng làm ”cái gì“ để anh tiếp khách. |
| Mỗi ngày chịu khó nấu hai bữa cơm nóng và luộc rau mà ăn khỏi xót ruột" "Để đến hôm khác đi cho khỏi cập rập được không?" "Có gì mà cập rập" "Anh cũng về thăm bà một thể" "Thôi , không thể thức gì cả. |
| Mấy lần lên Hà Nội nhưng lần nào cũng cập rập , không sao vào anh được Tiến báo văn phòng làm "cái gì" để anh tiếp khách. |
| Chỉ chờ có thế , anh vội vã đứng lên , không giấu được một chút cập rập. |
| Để dằn mặt , Tùng nã một phát đạn vào tay chú rể , máu phun lênh láng khắp nhà , mọi người ccập rậpnghe theo lệnh của hắn. |
* Từ tham khảo:
- cập thì
- cất
- cất
- cất
- cất binh
- cất bước