| cất bước | đt. Dở chơn đi, khởi sự đi: Cất bước ra đi sầu bi nhiều nỗi, Bằng ở lại nhà, e mang lỗi với quân-vương (CD). |
| cất bước | đgt. 1. Cất chân bước đi: không cất bước nổi. 2. Bắt đầu cuộc hành trình: cất bước ra đi o cất bước lên đường. |
| cất bước | đgt 1. Bắt đầu ra đi: Khi cất bước, còn ngoảnh đầu nhìn lại 2. Nhấc chân lên: Mỏi quá, cất bước không nổi nữa. |
| cất bước | đg. Bắt đầu ra đi. |
| Hôm sau nữa , cũng không thấy về , Tân hoảng hốt để vợ lại nhà , cất bước đi tìm. |
| Không được đi trên con đường mà mình đang cất bước. |
| Hay tệ hơn , làm một cái bồ để trút vào đó những lời than thở , những suy nghĩ giả tạo , nhằm đắp điếm cho một con người giả tạo , sống rất tồi , rất nghèo nàn mà cứ tưởng mình phong phú và bận rộn lấm với công việc hàng ngày... Trở lại với những chặng đường hành quân , nghĩ đến những khuôn mặt nhễ nhại mồ hôi , đỏ bừng và nặng nhọc cất bước. |
Anh Tám vịn vai Ngạn , cất bước chầm chậm đi tới và nói : Cảnh Hòn đẹp thiệt... Từ ngày đồng khởi tới này chưa đầy một năm mà cảnh đã thay đổi hẳn. |
| Sứ cất bước , giả như không trông thấy , đi ngang qua hắn. |
| Đôi chân thon thả treo lư lửng này đây , chính mẹ là người trông thấy nó cất bước đi chập chững đầu tiên. |
* Từ tham khảo:
- cất cánh
- cất cẳng
- cất chức
- cất công
- cất đám
- cất đặt