| cất đặt | đgt. Cử ra để lo toan, trông nom việc gì: cất đặt mỗi người làm một việc. |
| cất đặt | dt. Dọn dẹp xếp đặt: Cất đặt đâu vào đấy. |
| cất đặt | Cử ra để trông nom vào việc gì. |
| Hôm khác , nhờ có anh báo tin bão kịp thời cho bố cô gái chăn cừu nên ông cất đặt được gọn rơm rạ đang phơi. |
* Từ tham khảo:
- cất đầu không nổi
- cất đầu mở mặt
- cất đó người, giữ thời ta
- cất giá
- cất giấu
- cất lẻn