| cất lẻn | đgt. Lẻn đi, không để ai biết: cất lẻn vào nhà o cất lẻn ra đi. |
| cất lẻn | đgt Ra đi không cho ai biết: Nhà đông khách, chị ấy cất lẻn đi chơi. |
| cất lẻn | đt. Tránh đi không cho ai biết, chuồng: Đảng công cất lẻn vào đầu nhà trong (Nh. đ. Mai) |
| cất lẻn | đg. Trốn ra đi: Cất lẻn đi chơi. |
| cất lẻn | Nhắc mình đi chỗ khác không cho ai biết: Đảng-công cất lẻn vào dần nhà trong (Nh-đ-m). |
Vì thế , nhiều khi ngồi trong nhà trông ra giàn thiên lý để cho lòng lắng xuống , tôi vẫn thấy cần phải tha thứ cho những nhà tu hành chỉ vì quá yêu cái đẹp , cái ngon , cất lẻn ra đi xơi thịt chó mà bị mang cái tiếng xấu là "hổ mang , hổ lửa". |
* Từ tham khảo:
- cất mả
- cất mả kị ngày trùng tang, trồng lang kiêng ngày gió bấc
- cất mặt mở mày
- cất mộ
- cất nhắc
- cất tiếng