| cất tiếng | đt. Nói, gọi, khóc hoặc hát lên: Cất tiếng hỏi, cất tiếng gọi, cất tiếng khóc, cất tiếng hát. |
| cất tiếng | - đgt. 1. Lên giọng để nói, để hát: cất tiếng hát. 2. Phát biểu: Trong cuộc họp mọi người đều im thin thít, chỉ mình tôi cất tiếng chẳng ăn thua gì. |
| cất tiếng | đgt. 1. Lên giọng để nói, để hát: cất tiếng hát. 2. Phát biểu: Trong cuộc họp mọi người đều im thin thít, chỉ mình tôi cất tiếng chẳng ăn thua gì. |
| cất tiếng | đgt Bắt đầu nói to: Người tướng trẻ cất tiếng lanh lảnh chỉ huy (NgHTưởng). |
| cất tiếng | đt. Lên giọng để nói, để hát; lên tiếng nói: Ông ấy vừa cất tiếng phản-đối việc thi-hành biện-pháp sung quân. |
| cất tiếng | Lên giọng để nói, để hát: Cất tiếng nói, cất tiếng hát. |
| Nhưng mỗi lúc nàng cất tiếng khóc tiếc con , mợ phán lại gắt : Chà. |
Thiếu nữ thấy Trương vội cúi đầu chào rồi đợi Trương trả lời , cất tiếng hỏi Hợp : Anh có thấy người cai phu đâu không ? Hợp đáp vu vơ : Cô thử tìm xem. |
| Cảnh cất tiếng nói : Anh Trương ! Tình cờ nhỉ ? Nhiều người quá Trương đưa mắt tìm một lúc lâu mới trông thấy Thu ngồi núp sau bà cụ , dáng chừng nàng chỉ ngồi ké cho vui. |
| Nàng cất tiếng nói một mình : Trời âm u mãi không thấy nắng mới. |
Thu quay lại phía Trương nhưng vẫn không ngừng khâu , cất tiếng nói : Anh đi xa tới đâu ? Trương đáp : Tôi không đi tới đâu cả. |
| Chàng không dám cất tiếng gọi , sợ Linh nhận được tiếng mình. |
* Từ tham khảo:
- cất vó
- cất vó
- cật
- cật
- cật
- cật