| cất mặt mở mày | Nh. Cất đầu mở mặt. |
| cất mặt mở mày |
|
| Ba bốn năm qua... chuyện cũ nhạt dấu vết , Bính sẽ trở về làng chuộc con , rồi có thể thì nói với cha mẹ và hai em lên tỉnh làm ăn , bỏ hẳn cái nơi quê hương ác nghiệt kia bao đời nay làm ăn đầu tắt mặt tối mà không cất mặt mở mày lên được. |
* Từ tham khảo:
- cất mộ
- cất nhắc
- cất tiếng
- cất vó
- cất vó
- cật