| cất nhắc | đt. Nâng-đỡ lên, nâng lên cao: Được người cất-nhắc. |
| cất nhắc | - đgt. Nâng đỡ để đưa lên một địa vị cao hơn: Người như thế cũng bị dìm xuống, không được cất nhắc (HCM). |
| cất nhắc | đgt. 1. Cử động nhẹ, yếu ớt: Tay chân chỉ hơi cất nhắc một tí đã ê ẩm. 2.Lao động nhẹ nhàng: Lâu nay chỉ cất nhắc một số việc nhẹ, còn tất cả là do con cháu làm giúp cho. 3. Nâng đỡ, đưa lên địa vị cao: được cấp trên chú ý, cất nhắc o cất nhắc cán bộ. |
| cất nhắc | đgt Nâng đỡ để đưa lên một địa vị cao hơn: Người như thế cũng bị dìm xuống, không được cất nhắc (HCM). |
| cất nhắc | đt. Đưa lên, nâng đỡ lên: Anh ấy nhờ có người cất nhắc mà lên được địa-vị cao. |
| cất nhắc | đg. Nâng đỡ một người để đưa lên một địa vị cao hơn. |
| cất nhắc | Nâng đỡ lên: Các người làm việc có quan thầy cất nhắc cho thì mới chóng thăng chức. |
Áo trắng em mặc cho xinh Có hai phượng lộn trong mình bay ra Áo anh trắng chéo trắng tà Cái cúc cũng trắng nữa là cái khuy Anh lấy em về , em đổi màu đi Nhuộm đi nhuộm lại ra thì mầu lương Phòng khi bước chân ra đường Thiên hạ tỏ tường kẻ ngắm người trông Gái kia nhuộm áo cho chồng Cho thoả tấm lòng rày ước mai ao ! Áo trắng em khâu chỉ tơ Khuyên chàng đi học thiếp chờ ba năm Phòng khi dạ nhớ hỏi thăm Hỏi chàng đi học xa xăm đường nào Muốn cho một chốn gần nhau Em gửi thư vào khuyên học cho hay Bút nghiên cất nhắc liền tay Đêm ngày chăm học nào ai chê cười. |
Có rất nhiều người đến với em , nhưng người thì yêu hai mươi mét vuông nhà , và mẹ em còn khoẻ mạnh , người yêu cái công việc nhàn nhã và gần nhà của em , người yêu ông anh em làm vụ trưởng vụ tổ chức ở một cơ quan có thể cất nhắc họ nhanh chóng. |
| Từ những thành công trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học , cấp trên bắt đầu nhìn nhận đến anh và cất nhắc anh lên làm một nhiệm vụ quản lý chủ chốt. |
Có rất nhiều người đến với em , nhưng người thì yêu hai mươi mét vuông nhà , và mẹ em còn khoẻ mạnh , người yêu cái công việc nhàn nhã và gần nhà của em , người yêu ông anh em làm vụ trưởng vụ tổ chức ở một cơ quan có thể cất nhắc họ nhanh chóng. |
| Không phải như người ở cõi đời , có thể mượn thế mà được làm quan , có thể nhờ tiền mà được khỏi vạ , hình phạt thì quá lạm , tước thưởng thì quá thiên tư , cúi đầu khom cật , dù hèn hạ cũng cất nhắc lên , đứa đoạt thằng gian , nhờ đút lót mà được thoát khỏi. |
Một viên nói : Ở nhà kia có tên Mỗ , vốn người tham bẩn , hối lộ dập dìu ; lại lấy lộc trật mà hợm hĩnh ngông nghênh , khinh miệt những người có đức , chưa từng cất nhắc kẻ hiền sĩ để giúp việc nước. |
* Từ tham khảo:
- cất tiếng
- cất vó
- cất vó
- cật
- cật
- cật