| cất mả | đt. X. Bốc mả. |
| cất mả | đgt. Bốc lấy xương người dưới mộ lên, chuyển đi chôn nơi khác. |
| cất mả | đgt Bốc hài cốt đem chôn chỗ khác: Sau ba năm, con cái đã cất mả cho mẹ. |
| cất mả | Nht. Bốc mả. |
| cất mả | đg. Bốc hài cốt mang chôn chỗ khác. |
Rồi một lát , ông bạn già thêm : Ừ , mà xưa kia chưa bao giờ quan bác phải điều gì đau đớn lắm thì biết sao được ! Đau đớn thế nàỏ Có tránh thoát được không? Phải cất mả lại... Để tôi xem , vì cưỡng lại số giời , cũng khó lắm. |
* Từ tham khảo:
- cất mả kị ngày trùng tang, trồng lang kiêng ngày gió bấc
- cất mặt mở mày
- cất mộ
- cất nhắc
- cất tiếng
- cất vó