| cập thì | trt. Kịp thì, đúng lứa, phải lúc: Tuổi cập-thì, cập-thì hôn-giá. |
| cập thì | tt. Kịp thời, đúng lúc: phải giải quyết cập thì. |
| cập thì | tt (H. cập: đạt tới; thì: thì giờ) Đúng lúc, không chậm trễ: Làm cập thì. |
| cập thì | ph. Vừa đúng lúc. |
| cập thì | Kịp thời: Học quí cập-thì (sự học phải cần từ lúc còn bé thì mới vừa thì). |
| Nếu chấp nhận bị cận thị nhưng khỏi ngay thì mổ , bằng không chờ một hai năm thì cũng tự động sáng mắt lại thôi , trừ khi gặp rủi ro như tôi vừa đề cập thì không nói đến. |
| Tuy nhiên , trong giai đoạn xã hội và nền giáo dục có nhiều bất ccập thìvai trò của gia đình sẽ trở nên quan trọng gấp bội. |
| Ấy nhưng những bất ccập thìvẫn còn đó. |
| Trong phạm vi danh sách này đề ccập thìứng dụng này chắc chắn có thiên hướng về tính sản xuất nhiều hơn , nhưng Bamboo Paper cũng cho phép có rất nhiều sáng tạo trên đó. |
| Nhưng câu chuyện là ở chỗ , chúng ta đã có Luật Chuyển giao công nghệ , thực hiện đã 10 năm mà bất ccập thìvẫn còn không ít. |
| Ngay khi công bố địa chỉ truy ccập thìhệ thống xem điểm bị sập". |
* Từ tham khảo:
- cất
- cất
- cất
- cất binh
- cất bước
- cất cánh