| cặp díp | (nhíp) đt. Cặp gắp, kẹp lại trong cái gắp: Gắp cặp díp. |
| cặp díp | tt. Dính liền hai cái theo nhau: gắp cặp díp |
| cặp díp | trgt Dính liền hai cái vào với nhau: Cậu bé ăn tham gắp cặp díp hai miếng thịt. |
| cặp díp | ph. Dính liền hai cái với nhau: Gắp cặp díp hai miếng thịt. |
| cặp díp | Chỉ cái gì có hai cái theo nhau: Gắp cặp díp. |
| Giai đoạn thú vị nhất trong việc ăn gỏi là bắt đầu từ lúc lấy giấy bản trắng như ngà thấm ráo nước ở trên mình từng con cá rồi lấy dao sắc thái cặp díp cá ra từng miếng theo chiều ngang miếng cá. |
* Từ tham khảo:
- cặp giấy
- cặp kè
- cặp kè
- cặp kem
- cặp kèm
- cặp lồng