| cặp giấy | dt. Cái bao có ngăn đựng giấy tờ sách vở; Cái gắp bằng thau, bằng sắt kẹp giấy-tờ lại từng xắp (pince-notes, agrafes, attaches). |
| cặp giấy | dt. Đồ dùng bằng gỗ, bằng sắt để kẹp giấy. |
| cặp giấy | dt Đồ dùng bằng kim loại có lò-xo để kẹp nhiều tờ giấy vào với nhau: Làm từ điển phải dùng nhiều cặp giấy để kẹp các loại tư liệu. |
| cặp giấy | dt. Cặp để giấy; vật để kẹp giấy cho khỏi rơi rớt. |
| cặp giấy | d. Đồ dùng bằng gỗ hoặc kim loại, có lò-xo để kẹp giấy má. |
| cặp giấy | Đồ dùng bằng gỗ bằng sắt để kẹp giấy má. |
| Được biết , mùa giải AFF Cup 2018 , mỗi cán bộ nhân viên của Trung tâm đào tạo bóng đá Việt Nam được VFF tạo điều kiện mua 3 đôi vé và phát 1 ccặp giấymời phục vụ gia đình và đối ngoại. |
* Từ tham khảo:
- cặp kè
- cặp kè
- cặp kem
- cặp kèm
- cặp lồng
- cặp mạch