| cao đẹp | tt. Cao quý và đẹp đẽ: lí tưởng cao đẹp o hành động cao đẹp. |
| cao đẹp | tt Cao quí và đẹp đẽ: Văn hoá, văn nghệ cao đẹp của dân tộc (NgXSanh). |
| Tôi không hiểu tại sao chỉ mấy bước chân là có thể tìm được chỗ xem trên cao đẹp như thế này , mà không ai chịu tìm. |
| Nhưng thế nào là thanh lịch? Có hai cách giải thích , một số nhà nghiên cứu cho rằng thanh lịch là người có đạo đức , văn hóa , có chữ nghĩa và nói gọn lại phong cách sống cao đẹp. |
| Tuy nhiên thanh lịch phải hiểu rộng hơn , nó không chỉ là ứng xử , giao tiêp nà nó còn là cách ăn , kiểu mặc , nếp nhà... Thanh lịch xuất hiện từ đòi hỏi của chính cuộc sống nhưng cũng rất có thể do phong cách sống của người Thăng Long Hà Nội chưa cao đẹp nên cần phải tạo ra nó như cái chuẩn để mọi người hướng tớỉ Không chỉ trong ca dao , một số tác phẩm viết vào đầu thế kỷ 19 mà tiêu biểu là Vũ trung tùy bút của Phạm Đình Hổ (1768 1839) , người từng làm thầy dạy con cái một nhà buôn ở phường Diên Hưng (tương ứng phố Hàng Ngang hiện nay) cũng nói đến người Thăng Long thanh lịch. |
| Chữ ông Huấn cao đẹp lắm , vuông lắm. |
| Nàng đồng nghĩa với cái ác và cái thiện , cái xấu xa và cái cao đẹp , cái… Cái đểu ! Giọng con gái hồi nãy Khen một người đàn bà nút lưỡi trước một người đàn bà là đểu ! Là không lịch lãm , là vô học. |
| Các gia đình , dòng họ ở đây đều lo việc xây cất lăng mộ cho ông bà , tổ tiên được cao đẹp. |
* Từ tham khảo:
- cao đệ
- cao điểm
- cao đoán
- cao đồ
- cao độ
- cao độ kế