Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cao đồ
dt. X. Cao-đệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
cao đồ
Nh. Cao đệ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cao đồ
dt. Bề cao, độ cao
: Cao-độ của một ngọn núi.
(Xt. Độ cao)
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
cao độ
-
cao độ kế
-
cao đơn hoàn tán
-
cao đường
-
cao giá
-
cao hạnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Căn nhà cũ bị đập đi để thế chân vào đó là căn nhà hai tầng to c
cao đồ
sộ , mỗi sàn rộng cả trăm m2.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cao đồ
* Từ tham khảo:
- cao độ
- cao độ kế
- cao đơn hoàn tán
- cao đường
- cao giá
- cao hạnh