| cao hạnh | dt. Đức hạnh, phẩm hạnh cao cả, cao thượng: một con người cao hạnh. |
| cao hạnh | dt. Phẩm-hạnh cao quí. |
Tháng 3 , khảo xét công trạng các quan , người giữ chức siêng năng tài cán nhưng không thông chữ nghĩa làm một loại , người có chữ nghĩa tài cán làm một loại , người tuổi cao hạnh thuần , biết rõ việc xưa nay làm một loại , cứ theo thứ tự mà trao cho chức vụ trị dân coi quân , khiến cho quan chức không lạm nhũng. |
| Theo giấy tờ đăng ký , nạn nhân là Ccao hạnhTiên (19 tuổi). |
* Từ tham khảo:
- cao hi thiêm
- cao hoài
- cao hoang
- cao hoàng
- cao học
- cao hổ cốt