| cao hổ cốt | dt. Cao nấu bằng xương hổ: mua vài lạng cao hổ cốt o ngâm rượu cao hổ cốt thứ thiệt. |
| cao hổ cốt | dt (H. hổ: cọp; cốt: xương) Cao nấu bằng xương hổ: Định mua cao hố cốt, nhưng lại sợ bị thứ giả. |
| cao hổ cốt | d. Thứ thuốc bổ nấu bằng xương hổ. |
| cao hổ cốtlúc đó cũng khá phổ biến , giá một lạng cao cũng chỉ tương đương vài cân thịt. |
| Thấy anh Khánh dễ lừa , Nghĩa còn bắt anh này mua thêm 2 lạng ccao hổ cốtđể làm quà biếu "cảm ơn". |
* Từ tham khảo:
- cao hứng
- cao ích mẫu
- cao kế
- cao kế điểm sôi
- cao kế vô tuyến
- cao kều