| cao kế | dt. Kế cao, mưu sâu, việc ngầm sắp-đặt cho hơn người, gài cho người mắc bẫy, thua kém mình. |
| cao kế | dt. Máy đo độ cao dựa vào tính chất: áp suất khí quyển giảm theo độ cao. |
| cao kế | dt Như Cao độ kế. |
| cao kế | dt (H. kế: mưu) Mưu cao: Đón địch mà đánh như thế thực là cao kế. |
| cao kế | dt. 1. Khí-cụ dùng đo cao độ của một nơi bằng cách định nhiệt-độ của nước sôi ngay ở nơi đó: Nên biết rằng nước đun sôi ở một nơi nào đều có một nhiệt-độ thay đổi tuỳ theo sức ép (áp-lực) bên ngoài. Hễ cao-độ tăng thì nhiệt-độ bớt. 2. Khí cụ dùng đo cao-độ mà máy bay có thể lên tới. |
| cao kế | d. (lí). Máy đo độ cao ở một điểm so với mực nước biển. |
| cao kế | d. Nh. Diệu kế. |
| Tên lửa không đối đất Kh 59M có thể được phóng từ độ cao thấp (100 mét) , và bay ở độ cao xác định (từ 50 đến 1000 mét) , được dẫn hướng bằng hệ thống điều khiển tự động và ccao kếvô tuyến (radar đo độ cao). |
* Từ tham khảo:
- cao kế điểm sôi
- cao kế vô tuyến
- cao kều
- cao khiết
- cao không học
- cao không tới, thấp không thông