| cao khiết | tt. Trong-sạch hơn người, tính người cao-thượng, trong sạch: Những người cao-khiết luôn luôn nghèo. |
| cao khiết | tt. Cao thượng và thanh khiết, trong sạch: một con người cao khiết. |
| cao khiết | tt (H. khiết: trong sạch) Cao thượng và trong sạch: Là thi sĩ phải là hồn cao khiết (Sóng-hồng). |
| cao khiết | t. Cao thượng và trong sạch: Sống một cuộc đời cao khiết. |
| cao khiết | Phẩm-hạnh trong sạch hơn người: Những người cao-khiết không muốn bận đến trần-tục. |
| Những đêm canh lúa bên ánh con cúi leo lét giữa đồng khuya , ông thấy Huệ là người bạn nhỏ của mình trên đường hoài nghi , người bạn nhỏ như cái bóng của ông , giúp ông bớt nỗi cô đơn , mỗi lần dám đặt dấu hỏi to tướng lên ý nghĩa của cuộc đời , chân lý hằng cửu của đạo nho , sứ mệnh cao khiết của kẻ sĩ. |
| Do thế mới có hạng nhà nho không chịu đem tài học ra phụng sự chế độ mới , cam tâm và vui lòng sống suốt đời thành bần , không phàn nàn , không hối hận , với một hạng nho thứ hai lần , đã thành thực đi theo đạo quân cần vương , cũng như đã thành thực quay về kinh thờ một ông công sứ , đến nỗi sì sụp bốn lễ , bốn vái , mà không thấy ngượng , có thể cho xích tay cả gia đình bạn đồng chí cũ đã cứu mình thoát chết , để tâng công mà không chút hối hận mảy may... Người cao khiết quá , giữ tiết tháo một cách nghiệt ngã quá , thì thành ra gàn dở , vô dụng cho đời , mà người trung dung quá thiên về chủ nghĩa gia đình quá , thì thường vì bốn chữ vinh thân phì gia mà mất hết lương tâm. |
* Từ tham khảo:
- cao không học
- cao không tới, thấp không thông
- cao kì
- cao kì bắc bậc
- cao kiến
- cao kim anh bổ thận