| cao kều | tt. (Vóc dáng người) cao vống lên, mất cân đốí: một chàng trai cao kều o Người đâu mà cao kều đến thế. |
| cao kều | tt Nói người cao và gầy: Chị ấy chê anh ta cao kều. |
| Tiền đạo ccao kềunày gắn bó với CLB Ulsan suốt 17 năm (từ 2009) , ra sân 215 trận , ghi 81 bàn thắng. |
| Từng có nhiều cặp đôi đũa lệch với chàng ccao kều nàng nấm lùn đáng yêu đã không ít lần khiến cư dân mạng dậy sóng bởi độ cute cùng sự ngọt ngào của mình. |
| Tuy nhiên , trong trận giao hữu với Valerenga hôm qua , tiền đạo ccao kềunày đã thể hiện một phong độ đáng thất vọng khi không thể ghi được bàn thắng nào đóng góp vào chiến thắng 4 2 của Barca dù được đồng đội tạo cho nhiều cơ hội. |
| Đối thủ tiếp theo của anh , Grigor Dimitrov , đã đánh bại tay vợt ccao kềuIvo Karlovic với tỉ số 6 3 , 7 5 sau 84 phút tranh tài. |
* Từ tham khảo:
- cao khiết
- cao không học
- cao không tới, thấp không thông
- cao kì
- cao kì bắc bậc
- cao kiến