| cao hứng | bt. Hứng-thú cao, mạnh hơn lúc thường, lúc tinh-thần sảng-khoái có thể nghĩ ra được điều hay: Lúc cao-hứng. |
| cao hứng | - tt. (H. hứng: hứng thú) Có hứng thú ở mức cao: Thăm vịnh Hạ-long, cao hứng làm một bài thơ bát cú. |
| cao hứng | tt. Có hứng thú ở múc cao, tạo nên cảm xúc mạnh mẽ, thôi thúc con người làm những việc lúc thường ít hoặc không làm được: cao hứng làm bài thơ o cao hứng hát một bài. |
| cao hứng | tt (H. hứng: hứng thú) Có hứng thú ở mức cao: Thăm vịnh Hạ-long, cao hứng làm một bài thơ bát cú. |
| cao hứng | bt. Hứng-thú, cảm-hứng khác thường: Nhìn trăng rằm, rồi cao-hứng làm thơ. |
| cao hứng | t. Thích thú một cách bồng hột: Cao hứng hát luôn mồm. |
| cao hứng | Cái hứng-thú nồng-nàn hơn thường: Trăng trong gió mát có thể khêu được cái cao-hứng của nhà văn. |
cao hứng. Chương mở một chai rượu nho |
Và chàng cao hứng cất tiếng cười vang nhà. |
| Để bán cho ai ? Mấy người phu gạo hay phu xe , thỉnh thoảng mấy chú lính lệ trong huyện hay người nhà thầy thừa đi gọi chân tổ tôm , cao hứng vào hàng chị uống bát nước chè tươi và hút điếu thuốc lào. |
| Hắn còn cao hứng dặn phải đặt trước một mâm rượu thưởng trăng mới được. |
| Ấy là nói những lúc acao hứng'ng vì có rượu nó “đưa” đi , mình cảm thấy hung hồn phấn khởi. |
| Ấy là nói những lúc acao hứng'ng vì có rượu nó “đưa” đi , mình cảm thấy hung hồn phấn khởi. |
* Từ tham khảo:
- cao ích mẫu
- cao kế
- cao kế điểm sôi
- cao kế vô tuyến
- cao kều
- cao khiết