| cao độ | dt. Trình-độ cao; độ cao của đất, đồi, núi so với mặt biển: Đo-đạc cao-độ. // dt. Nhiều chữ, gắt: Rượu cao-độ. |
| cao độ | - I. dt. 1. Độ cao: cao độ của âm thanh. 2. Mức độ cao hơn bình thường: lòng căm thù đến cao độ. II. tt. Mức độ cao: cố gắng cao độ phát huy cao độ tính chủ động, sáng tạo của tuổi trẻ. |
| cao độ | I. dt. 1. Độ cao: cao độ của âm thanh. 2. Mức độ cao hơn bình thường: lòng căm thù đến cao độ. II. tt. Mức độ cao: cố gắng cao độ o phát huy cao độ tính chủ động, sáng tạo của tuổi trẻ. |
| cao độ | dt (H. độ: độ đo) 1. Độ cao: Cao độ của âm thanh; Cao độ của ngọn núi 2. Mức cao hơn mức thường: Sinh hoạt dân chủ được phát huy đến cao độ (HCM). tt, trgt ở mức độ cao: Sự hi sinh cao độ; Phát huy cao độ tinh thần tự lực cánh sinh. |
| cao độ | d. Mức vượt xa mức thường. |
| Đến lúc cảm giác cay đắng khốn khổ lên đến cao độ , thì do luật bù trừ đầy khoan dung của tạo hóa , con người bất hạnh cũng bắt đầu hưởng niềm khoái lạc nghịch lý là được làm kẻ hy sinh , được làm người chịu tội giùm cho kẻ khác , được hưởng đầy đủ ý vị của cuộc sống , được cơ hội dày dạn trên đường đời... Ai không sợ những vị cay , đắng , tanh , chát. |
| Mỗi người trong nhóm đều tự tay viết thư cảm ơn những bác sĩ , tình nguyện viên ở khu cách ly đã chăm sóc , lo lắng cho họ với tinh thần trách nhiệm cao độ. |
Lâu nay thằng Xăm gây cho chúng lòng cuồng tín cao độ. |
| 776 Tam muội : (hay Tam ma địa , Tam ma đế...) là phiên âm tiếng Phạn Samàdhi , có nghĩa là tập trung tư tưởng cao độ , được coi là thiền định (dhyàna) ở bậc cao. |
Những năm tháng ấy , xuất hiện rất nhiều hiện tượng lừa đảo , cướp giật nên những người đi tàu xe luôn cảnh giác cao độ. |
Chàng trai vẻ như đã thiện cảm đôi phần , nhưng tận trong lòng vẫn cảnh giác cao độ. |
* Từ tham khảo:
- cao độ kế
- cao đơn hoàn tán
- cao đường
- cao giá
- cao hạnh
- cao hi thiêm