| cao giá | tt. Giá cao, mắt (đắt): Hàng cao giá. |
| cao giá | tt. Giá trị cao: làm như cao giá không bằng. |
| cao giá | tt, trgt Có giá cao hơn mức thường hoặc ở nơi khác: Bán cao giá thế này thì mua sao được. |
| cao giá | dt. Giá lên cao: Vật hạng không tránh khỏi cao-giá từ khi có nạn lạm-phát. // Giá cao. |
Xe khổ thế này mà anh lại còn đòi cao giá. |
| Nương theo tình thế để sống , lấy ngay sự gắn bó với quá khứ làm chỗ mạnh để chọi với đời , con người ông trở thành một thứ hàng cao giá mà xã hội lúc đó không phải là không có yêu cầu (dù chỉ là yêu cầu rất ít). |
Một số có nhà đều do may mắn , mua được bất động sản ở thời điểm đáy của sóng nhà đất , giá không bị đẩy lên quá cao giá trị thực. |
| Đây là cơ hội để huyện tiếp tục sản xuất bưởi đỏ theo hướng VietGAP cho sản phẩm an toàn chất lượng... Việc được công nhận và cấp giấy chứng nhận nhãn hiệu tập thể cũng là cơ hội để từng bước xây dựng thương hiệu , tạo động lực tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng nâng ccao giátrị gia tăng và phát triển bền vững , gắn với xây dựng nông thôn mới. |
| Chúng tôi đang hướng đến việc xây dựng thương hiệu có gắn tem mác đầy đủ để nâng ccao giátrị sản phẩm , lúc đó sẽ có chôm chôm mang thương hiệu Sơn Định. |
| Nhiều doanh nghiệp khởi nghiệp (startup) đang khởi động các doanh nghiệp đổi mới sáng tạo , tận dụng các công nghệ mới nhất (trong đó có AI) và nâng ccao giátrị trong hệ sinh thái nông nghiệp. |
* Từ tham khảo:
- cao hạnh
- cao hi thiêm
- cao hoài
- cao hoang
- cao hoàng
- cao học