| cao điểm | dt. 1. Chỗ cao hơn mặt đất như gò, đồi núi: Hai bên giành giật nhau từng cao điểm. 2. Lúc mức độ hoạt động cao nhất, nhiều nhất, căng thẳng nhất: giờ cao điểm trong giao thông thành phố o Dịp này là cao điểm trong kì ôn thi. |
| cao điểm | dt (H. điểm: điểm) Chỗ cao so với vùng chung quanh: Bộ đội ta chiếm lĩnh một cao điểm. tt ở mức đông đúc nhất: Lúc tan giờ làm việc là thời gian giao thông cao điểm trong thành phố. |
| cao điểm | t. Nói giờ tiêu thụ điện ở mức tối đa: Trong giờ cao điểm, đèn có kém sáng một chút. |
| cao điểm bốn lẻ tám. |
| cao điểm này , anh qua hồi xưa có bốn giờ. |
| Mà sao lại cho nó vào nhật ký của mình nhỉ? Giá mà nó không chạm vào một phần cuộc sống của mình thì đừng hòng chen vào đây ! Chẳng thèm nhìn mặt nó nữa ! Chẳng thèm gọi tên nó vào đây nữa ! Chốt trên cao điểm 84 ,2. |
| Nghe a. T chỉ đường thì thấy sao mà đơn giản thế "Đến cái khe củi của cao điểm 50 Rồi sau đó đi 200m , rẽ tay trái , qua chiếc cầu , v |
| Chúng tôi vào trung tâm thành phố đúng lúc cao điểm của phiên chợ sáng. |
| Lúc cao điểm công trường có tới 3. |
* Từ tham khảo:
- cao đoán
- cao đồ
- cao độ
- cao độ kế
- cao đơn hoàn tán
- cao đường