| cáo biệt | đt. Từ-giã, ngỏ lời để rút lui: Cáo-biệt lên đàng. |
| cáo biệt | - đgt. Nói lời từ biệt: đứng dậy cáo biệt mọi người, rồi lên ngựa ra đi. |
| cáo biệt | đgt. Nói lời từ biệt: đứng dậy cáo biệt mọi người, rồi lên ngựa ra đi. |
| cáo biệt | đgt (H. biệt: ra đi) Có lời từ biệt: Ôi Lê-nin, bộ óc thiên tài im lặng, tôi xin cáo biệt người (X-thuỷ). |
| cáo biệt | đt. Nói mà đi, từ biệt. |
| cáo biệt | đg. Từ biệt ra đi. |
* Từ tham khảo:
- cáo cấp
- cáo chẳng chịu cáo, mèo lại hoàn mèo
- cáo chết ba năm quay đầu về núi
- cáo chết để da, người ta chết để tiếng
- cáo chung
- cáo cùng