| cáo cùng | đt. Cho hay vỡ nợ để khánh-tận, hoặc để điều-đình với chủ nợ: Chịu không nổi phải cáo-cùng. |
| cáo cùng | đgt. (Nhà buôn) vỡ nợ, phải trình sổ sách ra toà: tưởng là đang làm ăn thịnh vượng ai ngờ đã phải cáo cùng như thế. |
| cáo cùng | đgt (H. cùng: kiệt hết) Nói nhà buôn tuyên bố không có khả năng thanh toán nợ: Công ti đó cáo cùng khiến nhiều người khổ lây. |
| cáo cùng | bt. (thương) Báo cáo của nhà buôn rằng mình không thể trả nợ được nữa; phá-sản. |
| cáo cùng | đg. Nói nhà buôn tuyên bố không thể trả nợ được nữa vì thua lỗ (cũ). |
| cáo cùng | Nói về nhà buôn bán khi không trả được nợ, phải trình sổ sách ra toà: Nhà buôn bán thịnh-vượng thế mà bây giờ phải cáo-cùng. |
| Tôi đã từng chứng kiến bà Oanh thân mật với quan chức cấp cao hơn 2 bị ccáo cùngvụ án. |
| Bị cáo Đinh La Thăng cho biết , cách đây 35 năm , sau khi tốt nghiệp đại học , bị ccáo cùngbạn gái mà giờ là vợ lên nhận công tác tại công trường thủy điện với sự khát vọng tuổi trẻ chinh phục Sông Đà , với tất cả vì mục tiêu dòng điện ngày mai của Tổ quốc. |
| Ba bị ccáo cùngphải chịu trách nhiệm về hậu quả gây ra. |
| Nếu có cảnh báo , bị ccáo cùngcác anh chị em không bao giờ làm chuyện đó. |
| Hơn nữa những hiệu ứng quảng ccáo cùngcác video phát tự động còn làm cho máy chạy không được mượt mà. |
| Tháng 9 2008 , biết tin cháu gái (chưa đủ 16 tuổi) quan hệ với anh hàng xóm S. , hai bị ccáo cùnganh em bà con trong gia tộc kéo sang nhà anh S. hỏi chuyện. |
* Từ tham khảo:
- cáo đội lốt cọp
- cáo đội lốt hổ
- cáo già
- cáo già không ăn gà hàng xóm
- cáo giả oai hùm
- cáo giác