| cáo chung | đt. Chấm dứt, làm xong việc: Công việc đã cáo-chung. // đt. (B) Đến phút cuối-cùng: Thời thịnh-vượng đã cáo-chung; mệnh-số cáo-chung. |
| cáo chung | - đg. (vch.). Có dấu hiệu cho biết là đã kết liễu; suy tàn (thường nói về chế độ xã hội). Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung. |
| cáo chung | đgt. Đã ởgiai đoạn kết liễu, diệt vong, chấm dứt: Chủ nghĩa thực dân đã cáo chung. |
| cáo chung | đt. Báo rõ sự dứt hết, sự tàn mất: Chủ-nghĩa thực-dân sắp cáo chung. |
| cáo chung | đg. Đến lúc suy vong: Chủ nghĩa đế quốc sắp cáo chung. |
| Nơi đây ngày trước là một cơ sở dịch vụ nghỉ mát nhưng vì nằm ở vị thế quá heo hút nên ế khách đánh phải tự cáo chung sau khi đã được dỡ đi những chi tiết quý giá , chỉ còn lại bốn căn chòi tơi tả như bốn cái nấm rơm kiến trúc theo kiểu nhà rông mà dù có tháo ra chuyển đi cũng chỉ thêm mất công. |
| Vậy là họ đang trở lại là họ chứ cứ như lúc nãy thì quả tình căng quá ! Anh thấy nhột nhạt , rôm sẩy nổi khắp người… Đấy ! Họ lại đang khen nhau , chê nhau , đòi cáo chung nhau , bảo nhau tạnh đi , câm đi , bẻ bút đi… ! Mèng đốc ơi ! Ông cha bà mẹ ơi ! Cái gì mà rặt những nở phồng , trắng nõn , phản biện vầng trăng , con tim hoạch định , biển trắng xương hông , em đi tôi đi , tất cả đi vào một giọt , đi ra từ một giọt… Rồi lại còn cái gì mà bầu trời kinh nguyệt , vũ trụ bào thai như ở nhà hộ sinh ấỷ Họ đang làm thơ về sinh đẻ có kế hoạch chắc? Nghe tiếp coi : Nó đấy , con ma quá khứ hủ hoá với bầy quỷ tương lai… Con lạc đà hất bướu lưng xuống đít… Sa mạc… xa xa xa… Rắc ! Bướu lưng. |
| Nhằm để cải thiện tình trạng này , rất nhiều người lớn tuổi được khuyên sử dụng Vitamin D , canxi hoặc kết hợp cả hai với liều dùng theo khuyến ccáo chungcho người lớn là 600 IU (đơn vị quốc tế) hoặc 800 IU với những người trên 70 tuổi. |
| Đối tượng Nguyễn Quang Chung Ảnh : báo Dân Việt Như báo Công lý đã đưa tin năm 2016 , phụ huynh của 3 em học sinh Trường Tiểu học Zơ Nông (2 học sinh lớp 3 , 1 học sinh lớp 1) gửi đơn đến cơ quan công an tố ccáo chungcó hành vi dâm ô với con của họ. |
| Hiện nay , KBNN cũng chưa hệ thống được danh mục hệ thống chỉ tiêu và báo cáo nói chung , thống kê nói riêng của KBNN , vì vậy chưa thể bao quát được bức tranh tổng thể về hệ thống báo cáo của KBNN để từ đó đưa ra các định hướng , nghiên cứu , tận dụng , khai thác , chiết xuất giữa các mẫu báo cáo hoặc có thể nghiên cứu , kiến nghị đưa ra một báo ccáo chungcó thể cung cấp được cho tất cả các đơn vị yêu cầu nhận báo cáo quản lý quỹ NSNN. |
| Tuy nhiên , sau Thế chiến 2 , đội tàu ngầm Kaiten cũng chính thức ccáo chungcùng thất bại của phát xít Nhật. |
* Từ tham khảo:
- cáo cùng
- cáo đội lốt cọp
- cáo đội lốt hổ
- cáo già
- cáo già không ăn gà hàng xóm
- cáo giả oai hùm