| cáo cấp | đt. Cho hay gấp việc cần: Đánh điện cáo-cấp về tỉnh. |
| cáo cấp | - đgt. (H. cấp: gấp gáp) Báo tin nguy cấp: Nhận được tin cáo cấp, anh ấy đi ngay. |
| cáo cấp | đgt. Báo tin nguy cấp: tin cáo cấp o nhận được tin cáo cấp. |
| cáo cấp | đgt (H. cấp: gấp gáp) Báo tin nguy cấp: Nhận được tin cáo cấp, anh ấy đi ngay. |
| cáo cấp | đg. Báo việc nguy cấp. |
| cáo cấp | Báo tin nguy-cấp: Ngoài biên có tin cáo-cấp. |
| Vương Khoan mấy lần sai sứ cáo cấp. |
Mùa đông , tháng 10 , bọn Man Nam Chiếu năm vạn người đến cướp , Tập cáo cấp. |
Tháng 2 , quan coi biên giới dâng thư cáo cấp. |
Công chúa Thụy Bà (chị ruột của Thái Tông , cô của Quốc Tuấn , nuôi Quốc Tuấn làm con) liền đến gõ cửa điện cáo cấp. |
| Bọn Triện tự liệu không thể chặn được mới phá hủy doanh trại cũ , thu quân giữ nơi hiểm yếu , cáo cấp trước với bọn Lê Lễ , Lê Chiến , Lê Xí. |
| Thời gian tới , nếu phía công ty không hợp tác , phường sẽ có biện pháp lập rào chắn và báo ccáo cấptrên để có hướng xử lý cứng rắn và triệt để" , ông Giáp thẳng thắn chia sẻ trên tờ Đại Đoàn Kết. |
* Từ tham khảo:
- cáo chẳng chịu cáo, mèo lại hoàn mèo
- cáo chết ba năm quay đầu về núi
- cáo chết để da, người ta chết để tiếng
- cáo chung
- cáo cùng
- cáo đội lốt cọp