| cảm tình cá nhân | Cảm tình riêng, thiên vị khi giải quyết công việc chung: không nên vì cảm tình cá nhân mà làm sai nguyên tắc. |
| cảm tình cá nhân | Tính thiên vị đối với người mình ưa thích trong lúc giải quyết công việc chung. [thuộc cảm tình] |
| Do vậy , việc chọn người giỏi vào làm việc tại cơ quan nhà nước cần có tiêu chí và tuân thủ tiêu chí ấy , không lựa chọn tuyển dụng theo ccảm tình cá nhân, quen biết mới được tuyển chọn. |
* Từ tham khảo:
- cảm tính
- cảm trẻ em
- cảm từ
- cảm tử
- cảm tử quân
- cảm tưởng