| cảm từ | dt. Từ chuyên dùng để biểu hiện tình cảm trong gọi, đáp, than vãn, chửi bới: Các từ: "vâng" , " dạ ", "ôi ", "chao ôi ", là những cảm từ trong tiếng Việt. |
| Cô không đủ dũng cảm đón nhận món tiền lớn ấy , nhưng cũng không đủ dũng cảm từ chối. |
| Thời khắc sau giây phút thăng hoa của người thắng hội , lúc đó em vừa sợ , vừa tò mò bởi là người con gái duy nhất trong lễ hội nhận tình cảm từ người trai lạ lùng anh. |
| Theo hồ sơ vụ án , do có tình ccảm từtrước nên khuya ngày 11/1/2017 , Thái rủ T. đi chơi , T đồng ý. Thái dùng xe chở T. đến quận Ô Môn ăn mì rồi chở xuống cầu Cần Thơ chơi. |
| Dù khẳng định không hề có ý định nói xấu Việt Nam , đồng thời gửi lời xin lỗi đến người thân và gia đình Đại tướng Võ Nguyên Giáp , Dan vẫn không nhận được sự thông ccảm từmọi người. |
| Khi không hoàn thành được nhiệm vụ , không thực hiện được lời hứa thì họ dám dũng ccảm từchức. |
| Người mẫu hàng đầu của Úc Miranda Kerr có nụ cười quyến rũ và đôi mắt biểu ccảm từthời thơ ấu. |
* Từ tham khảo:
- cảm tử
- cảm tử quân
- cảm tưởng
- cảm ứng
- cảm ứng
- cảm ứng điện từ