| cảm tử | trt. Liều chết, không sợ chết, dám hy sinh. |
| cảm tử | - đg. (kết hợp hạn chế). Dám nhận lấy cái chết, tình nguyện hi sinh mà chiến đấu. Tinh thần cảm tử. Đoàn quân cảm tử. |
| cảm tử | đgt. Dám nhận lấy cái chết vì nghĩa lớn: các chiến sĩ cảm tử o đoàn quân cảm tử. |
| cảm tử | tt, đgt (H. cảm: dám làm; tử: chết) Quyết chí hi sinh tính mệnh vì chính nghĩa: Các em cảm tử cho Tổ quốc quyết sinh (HCM). |
| cảm tử | bt. Quyết chết, quyết hy-sinh tính mạng cho một lý-tưởng. // Cảm-tử quân. |
| cảm tử | t. Quyết chí hi sinh mà chiến đấu: Tinh thần cảm tử. đội quân cảm tử Đội quân dũng cảm xung phong, quyết hi sinh mà chiến đấu. [thuộc cảm tử] |
| Ngày nào cũng có đoàn xe tô chở thanh niên Tiền phong , thanh niên Cứu quốc , cảm tử quân từ trong thành phố chạy ra hướng Trung lương đi về các vùng Phú Lâm , Chợ Đệm , nơi đang diễn ra các trận đánh ác liệt giữa các sư đoàn dân quân cách mạng với bọn giặc Pháp núp sau lưng bọn lính ăng lê lính Ấn Độ mang danh nghĩa Đồng minh vào tước khí giới Nhật và lén lút từ trong thành phố đánh ra. |
| Trong khi đó các chiến sĩ cảm tử luân phiên nhau đi tập kích nhiều vị trí của địch. |
| Lại có anh em luồn sâu vào các tuyến phố sau lưng địch đốt vài ba bánh pháo , vừa là đón giao thừa nhưng cũng để cho địch biết anh em cảm tử có mặt ở khắp nơi. |
| Các chiến sĩ cảm tử Thủ đô đốt pháo đón quà của hậu phương gửi vào , ai cũng rưng rưng cảm động khi được ăn bánh chưng xanh , chè lam , mứt cùng rau tươi , thịt bò , thịt lợn tươi , đọc thư. |
| Trong thư Hồ Chủ tịch gửi Trung đoàn ngày mùng 5 Tết có đoạn : "Các em ăn Tết thế nàỏ Vui vẻ lắm chứ? Tôi và nhân viên Chính phủ vì nhớ đến các em cho nên cũng không ai nỡ ăn Tết... Các em là đội cảm tử. |
| Các em cảm tử để Tổ quốc quyết sinh. |
* Từ tham khảo:
- cảm tử quân
- cảm tưởng
- cảm ứng
- cảm ứng
- cảm ứng điện từ
- cảm ứng đơn cực