| cam sành | dt. (thực): Loại cam vỏ xù-xì dày, xanh sặm, lớn trái, ngọt thơm: Tới đây lạt miệng thèm chanh, ở nhà cũng có cam sành chín cây (CD). |
| cam sành | dt. Cam quả tròn, hơi nhỏ, khi chín vỏ có màu vàng. |
| cam sành | dt. Cam quả to, ruột có màu vàng đỏ, ngọt, vỏ dày và sần sùi, thường có vẻ như bị rám nắng. |
| cam sành | dt Thứ cam quả tròn, vỏ dày và sần sùi: Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây (cd). |
| cam sành | d. Thứ cam ngọt, vỏ dày và sần sùi. |
cam sành chê đắng chê hôi Hồng rim chê lạt , cháo bồi khen ngon. |
cam sành dã dượi bờ ao Tưởng anh không , anh hái , có rào thì thôi. |
Chẳng chua cũng thể là chanh Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. |
BK Chẳng chua cũng thể cam chanh Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. |
Chẳng chua cũng thể cam chanh Chẳng ngọt cũng thể cam sành trên cây. |
Chẳng chua cũng thể là chanh Chẳng ngọt cũng thể cam sành chín cây. |
* Từ tham khảo:
- cam sấu
- cam tả
- cam tâm
- cam tẩu mã
- cam thảo
- cam thảo bắc